Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cạn kiệt" (1)
cạn kiệt
Tiếng Anh
Động từto run out, to deplete
Nguồn dự trữ tên lửa đánh chặn Patriot do Mỹ sản xuất ngày càng cạn kiệt.
The stockpile of US-made Patriot interceptor missiles is increasingly depleted.
Từ liên quan "cạn kiệt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cạn kiệt" (1)
Nguồn dự trữ tên lửa đánh chặn Patriot do Mỹ sản xuất ngày càng cạn kiệt.
The stockpile of US-made Patriot interceptor missiles is increasingly depleted.
